Jan. 30, 2019, 8:58 a.m.

Dota2 update - Change log 7.21 [Viet-sub]:

Change log 7.21 [Viet-sub]:

CHUNG

* Tiền thưởng trung bình của creep giảm 3

* Tiền thưởng tăng theo từng chu kỳ ra creep tăng từ +3 lên +6

* Thay thế các bãi creep ancient dưới rừng bot của Radiant và trên rừng top của Dire bằng các bãi creep lớn


* Các hero không còn nhận được thêm 25% lợi ích từ các thuộc tính chính (tính cả stat từ item lẫn stat của chính hero)

* Stat chính tăng mỗi level của tất cả các hero tăng 15%

* Lượng máu cộng thêm cho mỗi strength tăng từ 18 đến 20

* XP yêu cầu để lên lvl 7-> 12 thay đổi từ 640/660/680/800/820/840 thành 720/750/780/810/840/870 (chênh lệch là + 80/90/100/10/20 / 30 XP)

* Những hero tay ngắn sau đây có tốc độ di chuyển +5: Naga Siren, Underlord, Monkey King, Nyx Assassin, Bloodseeker, Riki

* Các hero tay ngắn sau đây hiện có tốc độ di chuyển +10: Alche, DK, Meepo

* Các hero tay ngắn sau đây hiện có tốc độ di chuyển +15: LC, Lifestealer, Lycan, Sven, Ursa, Wraith King

* Các hero tay dài có tốc độ di chuyển từ 295 trở lên bị trừ đi 5 tốc độ di chuyển.

* Trụ cấp 2 tăng giáp từ 14 lên 15

* Trụ cấp 3 tăng giáp từ 14 lên 16


* Melee Barracks tăng giáp từ 13 lên 15

* Thànhwer Protection cho thêm lượng giáp của các trụ 2/3/4 tăng từ 3 lên 4

ITEMS

* Trym: Tốc bay tăng từ 460 lên 470

* Aeon Disk: Kháng trạng thái lúc bị kích hoạt tăng từ 50% đến 75%

* Aeon Disk: Chi phí recipe giảm từ 1350 xuống 1250

* Battle Fury: Lượng damg tăng khi đánh vào creep không còn là % nữa mà là con số cố định = với Quelling blade (24 – melee, 7 – range)

* Bloodstone: Bloodpact thay đổi từ 60% mana hiện tại thành 30% lượng mana tối đa

* Bloodthorn: Thời gian hồi chiêu giảm từ 18 xuống 15

* Boots of Travel: Tốc độ di chuyển của giày cấp 2 tăng từ + 32% lên + 35%


* Buckler: Thời gian tăng giáp khi bật cho các hero giảm từ 25 xuống còn 15 (Mek cũng bị thay đổi tưởng ứng)

* Crimson Guard: Chi phí recipe tăng từ 600 lên 750

* Drum of Endurance: Bỏ passive tăng ms aura. Đổi thành +20 ms cho chính bản thân.

* Ethereal Blade: Thời gian debuff trên đối thủ tăng từ 3 lên 4 (tưởng ứng với khi sử dụng đồng minh)

* Eul’s Scepter of Divinity: Bonus tốc chạy thay đổi từ + 6% thành +20

* Holy Locket: Bây giờ sử dụng Energy Booster thay vì Void Sthànhne (cung cấp +325 Mana)

* Iron Branch: Khoảng cách trồng xuống đất tăng từ 200 đến 400

* Manta Style: Bonus tốc chạy giảm từ +25 xuống +20

* Mask of madness: Lifesteal – hút máu tăng từ 15% đến 20%

* Mekansm: Giới hạn stack tương đương với thời gian hồi chiêu khi cast (như cơ chế stack Greaves và Crimson)

* Meteor Hammer: Bán kính tăng từ 300 lên 315

* Necronomicon: Damage nổ lúc chết sẽ tăng từ 550/675/800 lên 600/700/800

* Nullifier: Thời gian hiệu ứng tăng từ 5 lên 6

* Phase Boots: Recipe đã thay đổi từ Gloves of Haste thành Blades of Attack

* Phase Boots: Tăng giáp từ 5 lên 6

* Phase Boots: Giờ cho +18 sát thương với hero tay ngắn (và +12 trên tay dài) thay vì +20 tốc độ tấn công

* Phase Boots: Tay ngắn lúc bật lên sẽ bonus tốc chạy từ 20% lên 22%

* Power Tread: Recipe đã thay đổi từ Blades of Attack sang Gloves of Haste

* Power Tread: Bonus Attribute giảm từ 14 xuống còn 10

* Power Tread: Giờ cho +20 tốc độ tấn công thay vì +12 sát thương

* Sange and Yasha: Bonus tốc chạy giảm từ +35 xuống +30

* Solar Crest: Bonus tốc chạy thay đổi từ + 6% thành +20

* Spirit Vessel: Damage tính theo máu hiện tại tăng từ 4,5% đến 5%

* Spirit Vessel: Bonus tốc chạy thay đổi từ + 6% thành +20

* Tranquil Boots: Tốc độ di chuyển khi không bị ăn damg tăng từ 24% lên 26%

* Tranquil Boots: Tốc độ di chuyển khi bị ăn damg giảm từ 20% xuống 18%

* Vladmir's Offering: Không còn sử dụng Headdress và cũng không cung cấp chỉ số / regen hp của nó

* Vladmir's Offering: Bây giờ yêu cầu Recipe 525g

* Wind Lace: Bonus tốc chạy thay đổi từ + 6% thành +20

* Yasha: Bonus tốc chạy giảm từ +25 xuống +20

* Yasha and Kaya: Bonus tốc chạy giảm từ +35 xuống +30

Hero

* Abaddon: Curse of Avernus curse thời gian hiệu lực tăng từ 4 thành 4.5

* Abaddon: Aphotic Shield tốn mana giảm từ 115 thành 100/105/110/115

* Alchemist: Base tốc chạy tăng thành 10

* Alchemist: Base agility tăng từ 16 thành 22

* Alchemist: Chemical Rage base attack time tăng từ 1.3/1.15/1.0 thành 1.2/1.1/1.0

* Alchemist: Level 10 Talent giảm từ -8s Unstable Concoction thành -7s

* Alchemist: Level 20 Talent Concoction talent cộng damage vào damage max thay vì là damage khởi điểm.

* Ancient Apparition: Chilling touch damage tăng từ 50/85/120/155 thành 50/90/130/170

* Ancient Apparition: Ice Vortex tốn mana giảm từ 65/80/95/110 thành 50/70/90/110

* Ancient Apparition: Level 25 Talent giảm từ 900 AoE Cold Feet thành 700

* Ancient Apparition: Level 25 Talent tăng từ +4% Ice Blast Kill Threshold thành +5%

* Anti-Mage: Sửa lỗi lượng kháng phép bị x2 khi đang bật shield CounterSpell.

* Arc Warden: Spark Wraith damage tăng từ 100/160/220/280 thành 100/170/240/310

* Arc Warden: Tempest Double thời gian hiệu lực tăng từ 14/16/18 thành 16/18/20

* Arc Warden: Level 10 Talent tăng từ +25 Tốc đánh thành +30

* Bane: Enfeeble tốc đánh slow tăng từ 40/60/80/100 thành 50/75/100/125

* Bane: Enfeeble tốn mana giảm từ 70/90/110/130 thành 50/75/100/125

* Bane: Level 10 Talent tăng từ +6 Armor thành +7

* Bane: Fiend's Grip thời gian hiệu lực tăng từ 5 thành 6

* Batrider: Firefly bây giờ có 4/7/10/13% tốc chạy bonus

* Batrider: Firefly thời gian hiệu lực giảm từ 18 thành 15

* Batrider: Firefly cooldown giảm từ 40 thành 34

* Beastmaster: Inner Beast tốc đánh giảm từ 15/25/35/45 thành 10/20/30/40

* Beastmaster: Lượng máu của Hawk giảm từ 300/450/600/750 thành 150/200/250/300

* Beastmaster: Level 15 Talent đổi từ +40 Boar Damage thành +65 Wild Axes Damage

* Beastmaster: Level 20 Talent đổi từ +80 Wild Axes Damage thành +50 Boar Damage

* Beastmaster: Level 25 Talent tăng từ -15s Hawks Cooldown thành -20s

* Beastmaster: Level 25 Talent giảm từ +30 Inner Beast Tốc đánh thành +25

* Bloodseeker: Base tốc chạy tăng thành 5

* Bounty Hunter: Shuriken Toss cooldown giảm từ 10 thành 9

* Bounty Hunter: Jinada chôm vàng tăng từ 12/18/24/30 thành 12/20/28/36

* Bounty Hunter: Track critical strike damage tăng từ 140/160/180% thành 140/170/200%

* Brewmaster: Drunken Brawler critical strike giảm từ 170/200/230/260% thành 140/180/220/260%

* Brewmaster: Cinder Brew thời gian hiệu lực giảm từ 7 thành 5

* Brewmaster: Cinder Brew thời gian hiệu lực sẽ được làm mới khi bị kích nổ

* Brewmaster: Cinder Brew khi bị kích nổ DPS tăng từ 20/25/30/35 thành 20/30/40/50

* Brewmaster: Level 10 Talent giảm từ +20 Damage thành +15

* Bristleback: Viscous Nasal Goo tốn mana giảm từ 25 thành 12/16/20/24

* Broodmother: Level 10 Talent tăng từ +75 Damg skill 1 Spawn Spiderlings thành +125

* Broodmother: Level 15 Talent đổi thành từ +35% XP Gain thành +15 Agility

* Broodmother: Level 20 Talent tăng từ +20 Spiders Attack Damage thành +30

* Broodmother: Level 25 Talent tăng từ +350 Spiders Health thành +450

* Centaur Warrunner: Retaliate khi đã bật lên sẽ không thêm charge khi bị đánh. Hết tgian active thì stack charge như thường lại.

* Chaos Knight: Chaos Strike cooldown giảm từ 7/6/5/4 thành 4

* Chaos Knight: Chaos Strike hút máugiảm từ 50/55/60/65% thành 40/50/60/70%

* Chaos Knight: Chaos Strike max damage tăng từ 160/190/220/250% thành 160/195/230/265%

* Chaos Knight: Reality Rift slow thời gian hiệu lực tăng từ 2 thành 3

* Chaos Knight: Reality Rift slow giảm từ 15/25/35/45% thành 10/20/30/40%

* Chen: Divine Favor bonus damage giảm từ 10/20/40/80 thành 12/24/36/48

* Chen: Divine Favor x2 damg khi target không phải là hero

* Chen: Divine Favor thời gian hiệu lực tăng từ 12 thành 14

* Chen: Divine Favor tốn mana giảm từ 110 thành 70/80/90/100

* Chen: Hand of God heal tăng từ 250/400/550 thành 300/450/600

* Chen: Level 15 Talent giảm từ -10s Divine Favor Cooldown thành -7s

* Chen: Level 25 Talent giảm từ +400 Hand of God Heal thành +350

* Chen: Level 25 Talent tăng từ +4 Holy Persuasion Max Units thành +5

* Clinkz: Level 15 Talent đổi thành từ +20% Evasion thành +15 Strength

* Clockwerk: Battery Assault bỏ cast point. (cast tức thời)

* Clockwerk: Rocket Flare tốn mana giảm từ 50 thành 35/40/45/50

* Clockwerk: Level 20 Talent đổi thành từ +20% Magic Resistance thành Rocket Flare có True Sight nhìn invi

* Clockwerk: Level 25 Talent đổi thành từ Rocket Flare True Sight thành +50% Kháng phép

* Crystal Maiden: Freezing Field tăng 10 giáp khi đang quẩy múa gậy

* Crystal Maiden: Arcane Aura mana regen cho đồng đội giảm từ 1.2/1.7/2.2/2.7 thành 1/1.5/2/2.5

* Crystal Maiden: Arcane Aura mana regen cho chính mình tăng từ 2.4/4.4/6.4/8.4 thành 2.5/4.5/6.5/8.5

* Dark Willow: Bramble Maze tốn mana giảm từ 140/150/160/170 thành 100/120/140/160

* Dark Willow: Bramble Maze cooldown giảm từ 34/31/28/25 thành 25

* Dazzle: Poison Touch mancost tăng từ 95/110/125/140 thành 110/120/130/140

* Dazzle: Shadow Wave cast range giảm từ 900 thành 800

* Death Prophet: Base damage tăng thành 3

* Disruptor: Base armor tăng thành 1

* Doom: Scorched Earth cooldown giảm từ 55/50/45/40 thành 50/45/40/35

* Doom: Devour health regen từ 4/8/13/18 thành 3/8/13/18

* Dragon Knight: Base tốc chạy tăng thành 10

* Dragon Knight: Dragon Blood health regen tăng từ 4/7/10/13 thành 4/8/12/16

* Dragon Knight: Elder Dragon Form frost attack slow tăng từ -20 thành -30

* Dragon Knight: Level 20 Talent đổi thành từ 2x Dragon Blood thành +25 Strength

* Dragon Knight: Level 25 Talent đổi thành từ +40 Strength thành 2x Dragon Blood

* Drow Ranger: Level 15 Talent đổi thành từ +25 Tốc đánh thành +10 Agility

* Earthshaker: Fissure tốn mana giảm từ 125/140/155/170 thành 110/130/150/170

* Earth Spirit: Rolling Boulder damage giảm từ 100 thành 70/80/90/100

* Earth Spirit: Boulder Smash slow giảm từ 80% thành 60%

* Earth Spirit: Level 15 Talent giảm từ +200 Rolling Boulder Damage thành +150

* Elder Titan: Level 10 Talent giảm từ +25 Tốc chạy thành +20

* Ember Spirit: Sleight of Fist cooldown giảm từ 30/22/14/6 thành 18/14/10/6

* Ember Spirit: Base damage tăng thành 3

* Enchantress: Enchant cooldown giảm từ 55/40/25/10 thành 22/18/14/10

* Enchantress: Enchant creep thời gian hiệu lực giảm từ 50/60/70/80 thành 26/44/62/80

* Enchantress: Enchant tốn mana giảm từ 65 thành 40/50/60/70

* Enigma: Midnight Pulse tốn mana đổi từ 75/95/115/135 thành 50/80/110/140

* Faceless Void: Time Dilation AoE tăng từ 725 thành 775

* Faceless Void: Level 10 Talent tăng từ +8 Strength thành +10

* Faceless Void: Level 15 Talent đổi thành từ +300 Health thành -1s Time Walk Cooldown

* Grimstroke: Phantom's Embrace nổ damg khi hết thời gian giảm từ 120/200/280/360 thành 75/150/225/300

* Grimstroke: Ink Swell tốn mana tăng từ 90/100/110/120 thành 120/130/140/150

* Grimstroke: Ink Swell tốc chạy giảm từ 18% thành 12/14/16/18%

* Gyrocopter: Base strength tăng từ 19 thành 22

* Huskar: Attack point giảm từ 0.4 thành 0.3

* Huskar: Berserker's Blood max tốc đánh giảm từ 220/260/300/340 thành 160/220/280/340

* Huskar: Life Break damage and cost giảm từ 34/39/44% thành 32/38/44%

* Huskar: Level 15 Talent giảm từ +15 Burning Spears DPS thành +10

* Invoker: Base damage tăng thêm 3

* Invoker: Exort bonus damage giảm từ 4->28 thành 3->27 cho mỗi cục orb

* Invoker: Level 10 Talent đổi thành từ +1.25s Tornado Lift Time thành -30s Ghost Walk Cooldown

* Io: Tạm thời bị bỏ ra khỏi Captains Mode

* Io: Tether vẫn chuyển regen mana/máu kể cả khi Io đang full máu/mana

* Io: Overcharge có 18s cooldown và có 8s thời gian hiệu lực. Không toggle dc như trước nữa.

* Io: Overcharge tốn 40/60/80/100 mana khi cast. Bỏ tốn 6% máu mỗi giây.

* Io: Overcharge tốc đánh bonus tăng từ 40/50/60/70 thành 50/80/110/140

* Io: Overcharge giảm damage nhận vào người tăng từ 5/10/15/20% thành 15/20/25/30%

* Io: Relocate delay tăng từ 2.7/2.35/2 thành 3.5/3.25/3

* Io: Relocate cooldown giảm từ 130/110/90 thành 90/75/60

* Io: Relocate không còn là channeling (không thể bị cancel nữa) mà là thành cast delay (giống con lina lúc vung tay stun ấy).

* Io: Level 25 Talent đổi thành từ -60s Relocate Cooldown thành -30s

* Jakiro: Level 10 Talent đổi thành từ +30% XP Gain thành +300 Tầm đánh

* Jakiro: Level 15 Talent đổi thành từ +300 Tầm đánh thành +40% XP Gain

* Juggernaut: Base armor giảm thành 1

* Juggernaut: Omnislash không cho phép TP.

* Juggernaut: Healing Ward có tốc chạy giảm từ 420 thành 400

* Juggernaut: Omnislash cooldown tăng từ 130/120/110 thành 130

* Juggernaut: Level 15 Talent đổi thành từ +1s Blade Fury thành +50 Blade Fury Tốc chạy

* Keeper of the Light: Level 10 Talent đổi thành từ 8% Spell Lifesteal thành +30% XP Gain

* Keeper of the Light: Level 15 Talent đổi thành từ +30% XP Gain thành +1 Will-O-Wisp Health Count

* Kunkka: Level 25 Talent đổi thành từ -1.5s Tidebringer Cooldown thành +60% Tidebringer Cleave

* Legion Commander: Base tốc chạy tăng thành 15

* Legion Commander: Level 20 Talent giảm từ +40 Tốc chạy thành +35

* Legion Commander: Level 25 Talent đổi thành từ -10s Press The Attack Cooldown thành 350 AoE Press The Attack

* Leshrac: Diabolic Edict tăng từ 9/18/27/36 thành 11/22/33/44

* Leshrac: Level 25 Talent giảm từ +50 Diabolic Edict Explosions thành +40

* Lich: Frost Shield slow giảm từ 35% thành 20/25/30/35%

* Lich: Chain Frost damage giảm từ 300/400/500 thành 250/375/500

* Lich: Level 25 Talent tăng từ +40% slow thành +50%

* Lifestealer: Base tốc chạy tăng thêm 15

* Lifestealer: Base armor tăng thêm 2

* Lifestealer: Level 15 Talent giảm từ +30 Tốc chạy thành +25

* Lina: Base damage tăng thêm 3

* Lion: Level 10 Talent tăng từ +75 Cast Range thành +100

* Lion: Level 15 Talent tăng từ +120 Gold/Min thành +150

* Lone Druid: Spirit Bear tốc chạy tăng từ 340/355/370/385 thành 340/360/380/400

* Lone Druid: Spirit Bear attack damage tăng từ 35/50/65/80 thành 35/55/75/95

* Lone Druid: Level 20 Talent đổi thành từ -0.3 Spirit Bear Attack Time thành 0 Entangle Cooldown

* Lone Druid: Level 25 Talent đổi thành từ 0 Entangle Cooldown thành -0.5s Spirit Bear Attack Time

* Luna: Level 10 Talent tăng từ +200 Cast Range thành +300

* Lycan: Base tốc chạy tăng thêm 15

* Lycan: Wolves armor giảm từ 1 thành 0

* Lycan: Wolves kháng phép giảm từ 80% thành 70%

* Lycan: Máu của Wolves tăng từ 230/260/290/320 thành 300/350/400/450

* Lycan: Howl cho lượng regen máu tăng từ 4/6/8/10 thành 4/8/12/16

* Medusa: Sửa lỗi skill Mystic Snake vẫn có thể nhảy vào kẻ địch có BKB

* Medusa: Level 10 Talent giảm từ +20 Damage thành +15

* Medusa: Level 15 Talent giảm từ +35% Mystic Snake Mana Steal thành +30%

* Medusa: Level 20 Talent đổi thành từ +700 Mana thành -4s Mystic Snake Cooldown

* Medusa: Level 25 Talent đổi thành từ +7 Split Shot Targets thành +1000 Mana

* Meepo: Base tốc chạy tăng thêm 10

* Mirana: Sacred Arrow tốc độ di chuyển tăng từ 857 thành 950

* Monkey King: Base tốc chạy tăng thêm 5

* Monkey King: Wukong's Command attack rate tăng từ 1.3 thành 1.2

* Morphling: Strength gain tăng từ 2.3 thành 2.6

* Morphling: Level 10 Talent tăng từ +15s Morph Thời gian hiệu lực thành +20s

* Naga Siren: Base tốc chạy tăng thêm 5

* Naga Siren: Mirror Image thời gian hiệu lực từ 24 thành 26

* Naga Siren: Mirror Image damage taken giảm từ 475/450/425/400% thành 400%

* Naga Siren: Level 20 Talent tăng từ -5s Ensnare Cooldown thành -7s

* Nature's Prophet: Xài tango lên cây triệu hồi từ skill trói cây cũng sẽ dc x2 regen

* Nature's Prophet: Level 20 Talent đổi thành từ -4s Sprout Cooldown thành +25% Cooldown Reduction

* Necrophos: Death Pulse damage tăng từ 100/140/180/220 thành 100/150/200/250

* Necrophos: Level 15 Talent tăng từ +20% Ghost Shroud Slow thành +30%

* Night Stalker: Hunter in the Night tốc chạy bonus tăng từ 20/25/30/35 thành 22/28/34/40%

* Night Stalker: Bỏ Scepter

* Night Stalker: Dark Ascension cho full tầm nhìn không góc khuất chứ không chỉ trong aoe 900 range như trước

* Night Stalker: Level 15 Talent đổi thành từ +150 Cast Range thành +15% Lifesteal

* Nyx Assassin: Base tốc chạy tăng thêm 5

* Nyx Assassin: Strength gain tăng từ 2.3 thành 2.5

* Nyx Assassin: Level 10 Talent tăng từ +60 GPM thành +90

* Nyx Assassin: Level 10 Talent tăng từ +6% Spell Amp thành +8%

* Ogre Magi: Fireblast cooldown giảm từ 12/11/10/9 thành 11/10/9/8

* Ogre Magi: Multicast 2x chance tăng từ 60% thành 70%

* Omniknight: Heavenly Grace status resistance giảm từ 50/60/70/80% thành 50%

* Omniknight: Heavenly Grace thời gian hiệu lực tăng từ 8 thành 10

* Omniknight: Heavenly Grace cho thêm 7/14/21/28 bonus strength

* Omniknight: Heavenly Grace tốn mana tăng từ 75 thành 80/90/100/110

* Outworld Devourer: Sanity's Eclipse multiplier từ 9/10/11 thành 8/9/10

* Outworld Devourer: Level 15 Talent giảm từ +30 Tốc chạy thành +25

* Pangolier: Base damage tăng thêm 4

* Pangolier: Level 10 Talent đổi thành từ +20 Tốc chạy thành +300 Swashbuckle Slash tầm cast

* Phantom Assassin: Level 15 Talents - +25% Cleave vs +15% Lifesteal

* Phantom Assasin: Level 20 Talents - +20% Blur Evasion vs -4 Armor Corruption

* Phantom Assasin: Level 25 Talents - +5% Coup de Grace vs Triple Strike Stifling Dagger

* Phantom Lancer: Level 10 Talent tăng từ +10% Evasion thành +15%

* Phantom Lancer: Level 20 Talent tăng từ +4 Max Juxtapose Illusions thành +5

* Phoenix: Khi bị rooted thì dùng Sun Ray sẽ không tiến về phía trước được nữa.

* Pudge: Base damage tăng thêm 6

* Queen of Pain: Scream of Pain tốn mana giảm từ 95/110/125/140 thành 80/100/120/140

* Queen of Pain: Shadow Strike damage mỗi nháy tăng từ 30/45/60/75 thành 30/50/70/90

* Razor: Attack backswing giảm từ 0.7 thành 0.4

* Razor: Level 10 Talent tăng từ +200 Health thành +225

* Riki: Base damage tăng thêm 4

* Riki: Base tốc chạy tăng thêm 5

* Riki: Level 20 Talent tăng từ +0.2 Backstab Multiplier thành +0.3

* Rubick: Telekinesis lift thời gian hiệu lực giảm từ 1/1.4/1.8/2.2 thành 0.8/1.2/1.6/2.0

* Rubick: Level 15 Talent tăng từ -45 Fade Bolt Hero Attack thành -60

* Sand King: Burrowstrike damage tăng từ 85/150/215/280 thành 100/160/220/280

* Sand King: Sand Sthànhrm AoE tăng từ 350/450/550/650 thành 425/500/575/650

* Shadow Demon: Soul Catcher tốn mana giảm từ 110 thành 50/70/90/110

* Shadow Demon: Shadow Poison tốn mana giảm từ 50 thành 35/40/45/50

* Shadow Fiend: Presence of the Dark Lord armor reduction tăng từ 3/4/5/6 thành 4/5/6/7

* Shadow Shaman: Level 20 Talent giảm từ +3s Shackles Thời gian hiệu lực thành +2.5s

* Silencer: Last Word cooldown giảm từ 28/22/16/10 thành 22/18/14/10

* Silencer: Level 10 Talent tăng từ +5 Armor thành +6

* Skywrath Mage: Mystic Flare gây damage lên creeps nếu xung quanh không có hero nào

* Slardar: Level 25 Talent giảm từ +1.5s Slithereen Crush Stun thành 1.25s

* Slark: Pounce không gây damg nữa.

* Sniper: Headshot có 10 knockback

* Sniper: Level 15 Talent đổi thành từ +35 Shrapnel DPS thành +15% Shrapnel Slow

* Spectre: Strength gain tăng từ 2.3 thành 2.5

* Spectre: Spectral Dagger tốc chạy tăng từ 8/12/16/20% thành 10/14/18/22%

* Spectre: Level 20 Talent giảm từ +20% Spectral Dagger thành +18%

* Sthànhrm Spirit: Electric Vortex tốn mana giảm từ 85 thành 60/70/80/90

* Sthànhrm Spirit: Level 10 Talent đổi thành từ +20 Damage thành +30 Overload Damage

* Sven: Base tốc chạy tăng thêm 15

* Sven: Warcry shield health đổi từ 110/220/330/440 thành 80/110/140/170 + 1/1.5/2/2.5x lượng strength hiện tại của sven

* Sven: Storm Hammer cooldown tăng từ 13 thành 16/15/14/13

* Sven: Storm Hammer damage giảm từ 100/175/250/325 thành 80/160/240/320

* Techies: Remote Mines tốn mana giảm từ 200/240/300 thành 120/180/240

* Templar Assassin: Meld debuff tác động lên mục tiêu trước khi dmg cuối cùng được tính.

* Templar Assassin: Sửa dmg tăng do meld có thể bị tăng bởi Spell Amp

* Templar Assassin: Level 10 Talent đổi thành từ +3 Psionic Traps thành +15% Evasion

* Templar Assassin: Level 15 Talent đổi thành từ +7 Armor thành +25 Tốc chạy

* Terrorblade: Strength giảm từ 16 + 1.7 thành 15 + 1.5

* Tidehunter: Anchor Smash damage reduction từ -45/50/55/60 thành -30/40/50/60%

* Timbersaw: Reactive Armor bonus armor giảm từ 1.3/1.4/1.5/1.6 thành 1/1.1/1.2/1.3

* Timbersaw: Reactive Armor bonus health regen giảm từ 1/1.2/1.4/1.6 thành 1/1.1/1.2/1.3

* Timbersaw: Reactive Armor max stacks tăng từ 5/10/15/20 thành 6/12/18/24

* Timbersaw: Whirling Death tree bonus damage tăng từ 10/15/20/25 thành 12/18/24/30

* Timbersaw: Level 20 Talent tăng từ +10% Cooldown Reduction thành +15%

* Tiny: Avalanche AoE giảm từ 400 thành 325/350/375/400

* Tiny: Avalanche cooldown tăng từ 23/20/17/14 thành 26/22/18/14

* Tiny: Level 15 Talent giảm từ +125 Avalanche Damage thành +100

* Tiny: Level 15 Talent tăng từ +350 Health thành +400

* Treant Protecthànhr: Living Armor damage block tăng từ 20/40/60/80 thành 25/50/75/100

* Treant Protecthànhr: Scepter now causes Treant's Overgrowth thành deal damage instead of only Enchanted Trees

* Treant Protecthànhr: Overgrowth thời gian hiệu lực tăng từ 3/3.75/4.5 thành 3.25/4/4.75

* Treant Protecthànhr: Level 20 Talent tăng từ +40 Leech Seed Damage/Heal thành +50

* Troll Warlord: Level 15 Talent tăng từ +75 Whirling Axes Damage thành +90

* Troll Warlord: Level 20 Talent tăng từ +20% Evasion thành +25%

* Tusk: Tag Team slow thời gian hiệu lực giảm từ 0.5 thành 0.4

* Tusk: Tag Team tốn mana tăng từ 40/50/60/70 thành 70

* Tusk: Tag Team cooldown tăng từ 15 thành 24/21/18/15

* Underlord: Base tốc chạy tăng thêm 5

* Undying: Level 15 Talent đổi thành từ Tomstone On Death thành +30 Tomstone Zombie Damage

* Undying: Level 20 Talent đổi thành từ +30 Tomstone Zombie Damage thành Tomstone On Death

* Ursa: Base tốc chạy tăng thêm 15

* Ursa: Fury Swipes damage giảm từ 10/16/22/28 thành 7/14/21/28

* Vengeful Spirit: Level 20 Talent tăng từ -5s Magic Missle Cooldown thành -6s

* Venomancer: Strength gain tăng từ 1.9 thành 2.1

* Viper: Nethertoxin AoE tăng từ 350 thành 380

* Viper: Nethertoxin damage tăng từ 20/35/50/65 thành 30/45/60/75

* Visage: Level 10 Talent giảm từ +125 Cast Range thành +100

* Visage: Level 20 Talent reduced từ +60 tốc bay của chym thành +50

* Visage: Level 20 Talent tăng từ +15 Soul Assumption Damage mỗi Charge thành +20

* Warlock: Base strength tăng thêm 2

* Warlock: Chaotic Offering damage đánh tay tăng từ 75/125/175 từ 100/150/200

* Warlock: Golem attack backswing giảm từ 0.74 thành 0.57

* Weaver: Level 10 Talent đổi từ +7 Strength thành +75 Shukuchi Damage

* Weaver: Level 15 Talent đổi từ +75 Shukuchi Damage thành +14 Strength

* Windranger: Level 15 Talent tăng +100 Attack Range thành +125

* Windranger: Level 15 Talent tăng 100 Powershot Damage thành +125

* Winter Wyvern: Cold Embrace base health regen tăng từ 15 thành 14/18/22/26

* Winter Wyvern: Cold Embrace tốn mana giảm từ 75 thành 50/60/70/80

* Witch Doctor: Maledict cooldown giảm từ 50/40/30/20 thành 30/26/22/18

* Witch Doctor: Level 10 Talent tăngtừ +5 Armor thành +6

* Wraith King: Tốc chạy tăng thêm 15

* Zeus: Làm lại skll Static Field(skill 3). Bây giờ gây damg trực tiếp lên target đang bị giật, không gây damg aoe nữa.

Nguồn: Nguyen Duc Phu - DotaCommunity

Khuyến khích người viết

Bằng cách chia sẻ bài viết của :dendivietnam.

0

Jan. 30, 2019, 8:58 a.m.

0 Comment

Register for News